D
Dicread
HomeDictionaryHhyperfocus

hyperfocus

sự tập trung cao độ / tập trung cao độ
Danh từNội động từ
Số nhiều: hyperfocusesQuá khứ: hyperfocusedPhân từ 2: hyperfocusedV-ing: hyperfocusing

hyperfocus mô tmt trng thái tâm lý đặc bit, nơi mt người bcun hút hoàn toàn vào mt công vic hoc sthích đến mc gn như quên đi mi thxung quanh. Khác vi stp trung thông thường, hyperfocus mang tính cht mãnh lit và khó cưỡng li, thường khiến người thc hin mt đi cm giác vthi gian và không gian. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "stp trung cao độ", nhưng cn lưu ý rng nó không đơn thun là schăm chhay nlc, mà là mt trng thái tâm lý sâu sc, đôi khi xut hin phbiếnnhng người có hi chng tăng động gim chú ý (ADHD) hoc tkỷ.

Ý nghĩa

Danh từsự tập trung cao độ

Một trạng thái tập trung mãnh liệt và sâu sắc vào một nhiệm vụ hoặc chủ đề cụ thể, thường dẫn đến việc loại bỏ tất cả các kích thích bên ngoài khác

His hyperfocus on the puzzle meant he didn't hear the doorbell ring.

Sự tập trung cao độ của anh ấy vào trò chơi xếp hình khiến anh ấy không nghe thấy tiếng chuông cửa.

Nội động từtập trung cao độ
[~ on something]

Bước vào trạng thái tập trung mãnh liệt và duy nhất vào một hoạt động hoặc chủ đề cụ thể

She tends to hyperfocus on her coding projects for hours at a time.

Cô ấy có xu hướng tập trung cao độ vào các dự án lập trình của mình trong nhiều giờ liền.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error