D
Dicread
HomeDictionaryHhomo

homo

kẻ đồng tính / đồng nhất
combining form[C/U] Cả hai
Số nhiều: homos

Thomo có hai hướng sdng hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh, và người hc cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm hoc xúc phm người đối din.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong ngcnh khoa hc, hóa hc hoc sinh hc, homo là mt tin tcó ngun gc ttiếng Hy Lp, mang nghĩa là đồng nhất hoc ging nhau. Nó được dùng để mô tcác thc thcó cùng đặc tính, cu to hoc thành phn. Ví dụ, trong thut nghomogeneous (đồng nht), nó chmt hn hp mà các thành phn phân bố đều, không thphân bit bng mt thường.

Tuy nhiên, trong ngôn nggiao tiếp hàng ngày, homo thường được dùng như mt tviết tt ca homosexual. Trong hu hết các trường hp hin nay, tnày bcoi là mt thut ngrút gn mang nghĩa mit thhoc không chính thc để chmt kẻ đồng tính. Vic sdng tnày để gi mt người có thbxem là thiếu tôn trng hoc gây hn. Để din đạt mt cách lch svà trung lp, bn nên sdng các cm tnhư gay hoc homosexual.

Phân bit và lưu ý cho người Vit

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia tính cht kthut và tính cht xã hi ca tnày. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào văn cnh mà bn phi chn ttươngng:

Trong văn bn khoa hc: Dch là đồng nhất (ví dụ: homogeneous mixture -> hn hp đồng nht).
Trong văn bn xã hi/đời sng: Nếu xut hin trong ngcnh tiêu cc, dch là kẻ đồng tính.

Hãy cn trng khi sdng homo trong giao tiếp trc tiếp. Thay vì nói He is a homo (có thbcoi là xúc phm), hãy dùng He is gay để đảm bo slch svà chuyên nghip.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là tin ttrong các thut ngchuyên môn, homo- không đứng độc lp mà kết hp vi các gc tkhác để to thành tính thoc danh từ. Khi được dùng như mt danh tchngười, nó là danh từ đếm được nhưng mang sc thái không trang trng và thường mang định kiến tiêu cc.

Countable when referring to an individual person. Uncountable when used as a combining form in a scientific prefix.

Ý nghĩa

Danh từkẻ đồng tính

Một thuật ngữ rút gọn, thường mang nghĩa miệt thị hoặc không chính thức để chỉ một người đồng tính

The character in the novel was referred to as a homo by his classmates.

Nhân vật trong cuốn tiểu thuyết bị các bạn cùng lớp gọi là kẻ đồng tính.

combining formđồng nhất

Giống nhau; tương tự (có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp `homos`)

The term 'homogeneous' describes a substance that is the same throughout.

Thuật ngữ `đồng nhất` mô tả một chất có đặc tính giống nhau ở mọi điểm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error