D
Dicread
HomeDictionaryHheadpiece

headpiece

phụ kiện đội đầu / tai nghe kèm micrô
Danh từ
Số nhiều: headpieces

headpiece là mt thut nglinh hot, tùy vào ngcnh mà nó mang ý nghĩa hoàn toàn khác nhau, tthi trang cho đến công nghệ. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia mt món đồ trang sc và mt thiết bị đin tử.

Ý nghĩa

Danh từphụ kiện đội đầu

Một vật dụng trang trí hoặc có chức năng cụ thể được đeo trên đầu, chẳng hạn như vương miện, mũ triều thiên hoặc băng đô trang trí

The bride wore a delicate lace headpiece for the ceremony.

Cô dâu đeo một món phụ kiện đội đầu bằng ren tinh xảo cho buổi lễ.

Danh từtai nghe kèm micrô

Một thiết bị đeo trên đầu tích hợp micrô và tai nghe, thường được sử dụng bởi phi công, game thủ hoặc nghệ sĩ biểu diễn

The air traffic controller adjusted his headpiece to hear the pilot more clearly.

Kiểm soát viên không lưu điều chỉnh tai nghe kèm micrô của mình để nghe phi công rõ hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error