D
Dicread
Trang chủTừ điểnEeruption

eruption

sự phun trào / sự phát ban / sự bùng nổ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: eruptions

Tnày truyn ti cm giác vmt sgii phóng mang tính bùng nvà trng thái không thkim chế được áp lc. Nó gi ý vmt stích tnăng lượng hoc căng thng cho đến khi đạt ti đim ti hn, dn đến mt sbùng phát ra bên ngoài đột ngt và thường là không thkim soát được. Mc dù hìnhnh thc tế là mt ngn núi la, nhưng tnày mang sc nng ca sbiến động và khó dự đoán.

Trong bi cnh y tế hoc cm xúc, thut ngnày ngụ ý mt schuyn đổi ttrng thái timn hoc che giu sang trng thái hin hin và hot động. Nó mang tính quyết lit hơn nhiu so vi vic chỉ đơn thun là xut hin hay bt đầu; nó gi lên mt stri dy mnh mlàm phá vtrng thái bình tĩnh hocn định trước đó.

Countable when referring to a single volcanic event or a specific skin rash. Uncountable when referring to the general process of erupting.

Ý nghĩa

Danh từsự phun trào

Hành động một ngọn núi lửa phát nổ và giải phóng dung nham, tro bụi và khí

The sudden eruption of Mount Vesuvius destroyed Pompeii.

Danh từsự phát ban

Sự bùng phát đột ngột và dữ dội của một tình trạng da, chẳng hạn như phát ban hoặc mụn nước

Danh từsự bùng nổ

Một sự bùng phát đột ngột và mãnh liệt của một cảm xúc hoặc một tiếng động lớn

The crowd reacted with an eruption of cheers when the goal was scored.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi