D
Dicread
HomeDictionarySserif

serif

chân chữ
Danh từ
Số nhiều: serifs

serif là mt thut ngchuyên ngành trong thiết kế đồ ha và inn, dùng để chnhng nét gch nhỏ, ngn nm ở đầu hoc cui các nét chính ca mt chcái. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được dch là "chân chữ".

Phân bit gia phông chcó chân và không chân

Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là sự đối lp gia serif và sans-serif. Trong tiếng Pháp, sans có nghĩa là "không", vì vy sans-serif chính là phông chữ "không chân".

serif: Thường mang li cm giác cổ đin, trang trng và truyn thng. Các phông chnày (như Times New Roman) thường được sdng trong inn sách, báo giy vì các chân chgiúp dn dt mt người đọc đi theo dòng văn bn ddàng hơn.
sans-serif: Mang li cm giác hin đại, ti gin và sch sẽ. Các phông chnày (như Arial hoc Helvetica) thường được ưu tiên sdng trên màn hình kthut số (web, ứng dng) vì độ hin thrõ ràng hơnkích thước nhỏ.

Lưu ý vcách sdng

Khi mô tmt kiu chữ, bn không nên nhm ln gia vic gi tên mt nét đơn llà serif và vic gi cmt hthng phông chlà serif font.

Ví dụ đúng: The serif on this letter is too thin (Chân ca chcái này quá mnh).
Ví dụ đúng: I prefer using a serif font for my thesis (Tôi thích sdng phông chcó chân cho lun văn ca mình).

Ý nghĩa

Danh từchân chữ

Một đường kẻ hoặc nét trang trí nhỏ ở cuối các nét chính của một chữ cái hoặc chữ số

The classic Times New Roman font is known for its distinct serifs.

Phông chữ Times New Roman cổ điển nổi tiếng với các chân chữ đặc trưng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error