D
Dicread
HomeDictionaryEextrajudicial

extrajudicial

ngoài pháp luật / ngoài tòa án
Tính từ

extrajudicial là mt thut ngpháp lý mang sc thái trung lp vmt cu trúc nhưng thường mang hàm ý tiêu cc hoc nghiêm trng tùy vào ngcnh sdng. Đim mu cht ca tnày là mô tnhng hành động din ra "bên ngoài" phm vi kim soát hoc quy trình chính thc ca hthng tư pháp.

Ý nghĩa

Tính từngoài pháp luật

Xảy ra hoặc được thực hiện bên ngoài hệ thống pháp luật hoặc không có sự cho phép của tòa án

The government was accused of carrying out extrajudicial killings of political dissidents.

Chính phủ bị cáo buộc thực hiện các vụ giết người ngoài pháp luật đối với những người bất đồng chính kiến chính trị.

Tính từngoài tòa án

Không được tiến hành trong các thủ tục chính thức của tòa án

The parties reached an extrajudicial settlement to avoid a lengthy trial.

Các bên đã đạt được một thỏa thuận ngoài tòa án để tránh một phiên tòa kéo dài.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error