D
Dicread
HomeDictionaryEerrand

errand

việc vặt
Danh từ
Số nhiều: errands

errand thường được dùng để chnhng công vic nhỏ, mang tính cht hành chính hoc hu cn mà bn phi đi ra ngoài để thc hin, chng hn như đi gi thư, đi mua thc phm hoc thanh toán hóa đơn. Đim mu cht ca errand là sdi chuyn tnơi này sang nơi khác để hoàn thành mt mc tiêu cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vic vt", nhưng cn lưu ý rng không phi mi "vic vt" đều là errand. Nhng vic như lau nhà hay ra bát (làm ti chỗ) skhông được gi là errand mà thường dùng chore.

Phân bit vi các ttương t

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia errand và chore. Mc dù chai đều có thdch là "vic vt", nhưng chúng có skhác bit rõ rt vbn cht:

errand: Nhn mnh vào vic di chuyn ra ngoài (out-of-house tasks). Ví dụ: run an errandi làm mt vic vt bên ngoài).
chore: Nhn mnh vào nhng công vic định kỳ, thường là nhàm chán và din ra trong nhà (household tasks). Ví dụ: doing the laundry (git qun áo) là mt chore, không phi là mt errand.

Cách dùng và cm tthông dng

Trong giao tiếp thc tế, errand hu như luôn đi kèm vi động trun. Cm trun errands (snhiu) được dùng cc kphbiến để mô tvic dành mt khong thi gian để gii quyết nhiu vic vt khác nhau trong mt chuyến đi.

Đúng: I have a few errands to run. (Tôi có mt vài vic vt cn làmi gii quyết.)
Sai: I have a few errands to do. (Mc dù không sai hoàn toàn vngpháp, nhưng người bn ngrt ít khi dùng do vi errand mà ưu tiên dùng run để nhn mnh sdi chuyn.)

Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thdùng an errand cho mt vic đơn lhoc errands cho nhiu vic.

Ý nghĩa

Danh từviệc vặt

Một chuyến đi ngắn để hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể, thường là cho người khác hoặc cho nhu cầu gia đình

I have a few errands to run before the store closes.

Tôi có một vài việc vặt cần làm trước khi cửa hàng đóng cửa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error