D
Dicread
Trang chủTừ điểnEelliptic

elliptic

hình elip / lược bỏ
Tính từ

elliptic mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào lĩnh vc sdng, điu này dgây nhm ln cho người hc nếu không phân bit rõ ngcnh.

Sc thái hình hc và thiên văn

Trong toán hc và khoa hc, elliptic mô tmt hình dng cthlà hình elip (mt đường cong kín ging như hình tròn bkéo giãn). Khi nói vquỹ đạo ca các hành tinh hoc hình dáng ca mt vt thể, tnày nhn mnh vào đặc đim hình hc không tròn tuyt đối. Ví dụ, khi mô tquỹ đạo ca Trái Đất quanh Mt Tri, ta dùng elliptic orbit để chquỹ đạo hình elip.

Sc thái trong ngôn nghc

Trong ngpháp và phong cách viết, elliptic (hoc elliptical) đề cp đến hin tượng lược bỏ. Đây là vic cố ý loi bnhng tkhông cn thiết vì người nghe hoc người đọc có thtsuy ra da trên ngcnh. Vic sdng phong cách lược bnày giúp câu văn trnên ngn gn, súc tích hoc to ra mt nhp điu dn dp, cp bách trong văn chương.

Ví dvlược bỏ: Thay vì nói "I hope that you have a good day", người ta thường nói "Hope you have a good day" (lược bchngI và liên tthat).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit elliptic vi oval. Mc dù chai đều dch là "hình bu dc" hoc "hình elip" trong tiếng Vit, nhưng elliptic mang tính kthut và chính xác hơn vmt toán hc, trong khi oval thường được dùng để mô tnhng hình dng ging qutrng mt cách chung chung trong đời sng hàng ngày.

Vmt ngpháp, cn tránh nhm ln gia elliptic (lược btừ) vi laconict nói/vn tt). Trong khi elliptic tp trung vào cu trúc câu bkhuyết, thì laconic mô ttính cách hoc phong cách giao tiếp ngn gn đến mc gn như kim li.

Ý nghĩa

Tính từhình elip

Có hình dạng của một hình elip

The planet follows an elliptic orbit around the sun.

Tính từlược bỏ

Lược bỏ một số từ mà người nghe hoặc người đọc có thể hiểu được từ ngữ cảnh, thường tạo ra một phong cách ngắn gọn hoặc đột ngột

The author uses an elliptic style to create a sense of urgency.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi