D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmodular

modular

dạng mô-đun / có tính mô-đun
Tính từ
So sánh hơn: more modularSo sánh nhất: most modular

modular mô tmt hthng hoc thiết kế được chia thành các phn độc lp, tiêu chun hóa, có ththáo ri hoc lp ghép linh hot. Đim mu cht ca khái nim này là tính "ttrị" ca mi thành phn; bn có ththay thế mt bphn bhng hoc nâng cp mt module mà không cn phi thay đổi toàn bhthng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "dng mô-đun" (thường dùng cho vt thvt lý) hoc "có tính mô-đun" (thường dùng cho hthng, tư duy hoc phn mm).

Ý nghĩa

Tính từdạng mô-đun

Được cấu thành từ các đơn vị hoặc phần tiêu chuẩn riêng biệt để dễ dàng lắp ráp hoặc thay thế

The office uses modular furniture that can be rearranged to fit different team sizes.

Tính từcó tính mô-đun

Được thiết kế với cấu trúc cho phép các thành phần riêng lẻ được thêm vào, gỡ bỏ hoặc thay thế mà không ảnh hưởng đến phần còn lại của hệ thống

The software is built with a modular architecture to allow developers to update specific features independently.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi