compliant
ngoan ngoãn / tuân thủ
Tính từ
So sánh hơn: more compliantSo sánh nhất: most compliant
compliant mang sắc thái biểu đạt sự chấp nhận hoặc tuân theo một tiêu chuẩn, quy định hoặc ý muốn của người khác. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể mang nghĩa tích cực (chuyên nghiệp, đúng chuẩn) hoặc mang hàm ý hơi tiêu cực (quá dễ bảo, thiếu chính kiến).
Ý nghĩa
Tính từngoan ngoãn
[[]][someone]
Sẵn lòng đồng ý với người khác hoặc tuân thủ các quy tắc, đặc biệt là đến mức có vẻ quá mức