D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcompliant

compliant

ngoan ngoãn / tuân thủ
Tính từ
So sánh hơn: more compliantSo sánh nhất: most compliant

compliant mang sc thái biu đạt schp nhn hoc tuân theo mt tiêu chun, quy định hoc ý mun ca người khác. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc (chuyên nghip, đúng chun) hoc mang hàm ý hơi tiêu cc (quá dbo, thiếu chính kiến).

Ý nghĩa

Tính từngoan ngoãn
[[]][someone]

Sẵn lòng đồng ý với người khác hoặc tuân thủ các quy tắc, đặc biệt là đến mức có vẻ quá mức

The new employees were surprisingly compliant during the training session.

Tính từtuân thủ
[[]][something]

Đáp ứng hoặc tuân theo một bộ tiêu chuẩn, luật pháp hoặc thông số kỹ thuật cụ thể

The company must ensure that its waste disposal methods are fully compliant with environmental regulations.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi