D
Dicread
HomeDictionaryDdemo

demo

bản thử nghiệm / trình diễn
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: demosQuá khứ: demoedPhân từ 2: demoedV-ing: demoing

demo là dng viết tt ca demonstration, được sdng phbiến trong cvai trò danh tvà động từ. Vmt ngnghĩa, tnày nhn mnh vào vic chng minh giá trhoc khnăng hot động ca mt sn phm thông qua thc tế thay vì chmô tbng li nói. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà demo có thể được hiu là mt "bn thnghim" (khi nói vsn phm, âm nhc) hoc hành động "trình din" (khi nói vvic gii thiu tính năng).

Countable when referring to a specific recording or a software trial (e.g., I recorded three demos).

Ý nghĩa

Danh từbản thử nghiệm

Một phiên bản sơ khởi của một sản phẩm hoặc một bản nhạc được dùng cho mục đích trình diễn

"The band sent a demo to the record label."

Ban nhạc đã gửi một bản thu thử đến hãng thu âm.

Ngoại động từtrình diễn
[~ something]

Thực hiện một buổi giới thiệu thực tế về cách thức hoạt động của một thứ gì đó

"I will demo the new software for the clients tomorrow."

Tôi sẽ trình diễn phần mềm mới cho các khách hàng vào ngày mai.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error