D
Dicread
HomeDictionaryCcyder

cyder

rượu táo

/ˈsaɪdər/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: cyders

cyder là mt biến thchính tchoc ít phbiến hơn ca tcider. Vmt ý nghĩa, chai đều chloi rượu táo được làm tnước táo lên men. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, cider là cách viết tiêu chun và phbiến nht trên toàn cu. Vic sdng cyder thường mang li cm giác hoài cổ, truyn thng hoc được dùng bi mt snhà sn xut rượu thcông để to đim nhn vsự đặc bit và tính nguyên bn ca sn phm.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi hc tiếng Anh, người dùng nên ưu tiên sdng cider trong hu hết các văn bn hành chính, hc thut hoc giao tiếp hàng ngày để đảm bo tính chính xác và hin đại. cyder chyếu xut hin trong các thc đơn ca nhng quán rượu cổ đin hoc trên nhãn chai ca các thương hiu rượu táo truyn thng ti Anh và mt svùngchâu Âu.

Đúng (phbiến): I would like a glass of cider. (Tôi mun mt ly rượu táo.)
Đúng (phong cách cổ đin/thương hiu): Traditional English Cyder. (Rượu táo truyn thng kiu Anh.)

Lưu ý cho người Vit

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là skhác bit gia rượu táo lên men (cider/cyder) và nước táo ép thông thường (apple juice). Trong khi nước táo ép là đồ ung không cn, cider là đồ ung có cn. Do đó, khi dch sang tiếng Vit, cn ghi rõ là "rượu táo" để tránh hiu lm là nước trái cây thông thường.

Ngoài ra, cn phân bit cider vi các loi rượu vang trái cây khác. cider đặc thù chdành cho táo; nếu là lê, ttươngng slà perry.

Uncountable when referring to the liquid substance in general. Countable when referring to a specific serving or a distinct brand of the beverage.

Ý nghĩa

Danh từrượu táo

Một cách viết cổ hoặc thay thế của `cider`; một loại đồ uống có cồn được làm từ nước táo lên men

The village tavern served a crisp, traditional cyder brewed from local orchards.

Quán rượu trong làng phục vụ một loại rượu táo truyền thống, tươi mát được ủ từ những vườn táo địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error