D
Dicread
HomeDictionaryCcider

cider

rượu táo / nước táo ép

/ˈsaɪ̯.də/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: ciders

Tcider có skhác bit rt ln về ý nghĩa tùy thuc vào khu vc địa lý, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Ti Anh và nhiu quc gia châu Âu, cider mc định là mt loi đồ ung có cn được làm tnước táo lên men (rượu táo). Ngược li, ti Bc Mỹ (Hoa Kvà Canada), cider thường được hiu là nước táo ép tươi, không lc và không có cn (nước táo ép). Phân bit theo khu vc Khi giao tiếp vi người bn xứ, bn cn xác định rõ ngcnh để tránh hiu lm. Nếu bn đangmt quán bar ti London và gi mt ly cider, bn snhn được mt loi rượu. Nhưng nếu bnmt chnông sn ti New York và mua mt bình cider, đó thường là nước trái cây nguyên cht. Ví dti Anh: I'll have a glass of dry cider, please. (Cho tôi mt ly rượu táo khô, làm ơn.) Ví dti Mỹ: Hot apple cider is perfect for winter. (Nước táo ép nóng tht hoàn ho cho mùa đông.) Lưu ý vthut ngtương đương Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "nước táo" cho chai trường hp, nhưng trong tiếng Anh, vic nhm ln gia cider (phiên bn Bc Mỹ) và apple juice (nước táo đóng hp, đã lc trong sut) là rt phbiến. Cider kiu Mthường đặc hơn, đục hơn và gili nhiu dưỡng cht hơn so vi apple juice thông thường. Đặc đim ngpháp Cider là mt danh tkhông đếm được. Khi mun chỉ định slượng, bn nên sdng các đơn vị đo lường hoc vt cha như a glass of cider (mt ly rượu táo/nước táo ép) hoc a bottle of cider (mt chai rượu táo/nước táo ép).

Uncountable when referring to the liquid substance in general. Countable when referring to a specific serving, brand, or variety of the drink.

Ý nghĩa

Danh từrượu táo

Một loại đồ uống có cồn được làm từ nước táo lên men

"He poured a glass of chilled dry cider."

Anh ấy rót một ly rượu táo khô ướp lạnh.

Danh từnước táo ép

Tại Bắc Mỹ, đây là loại đồ uống không cồn, không lọc, được làm từ táo ép

"Warm apple cider is a traditional autumn treat."

Nước táo ép nóng là một món thưởng thức truyền thống vào mùa thu.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error