D
Dicread
HomeDictionaryCcommie

commie

kẻ cộng sản
[C] Đếm được
Số nhiều: commies

commie là mt thut ngmang sc thái mit thị, ma mai, được dùng để gi nhng người theo chnghĩa cng sn. Thay vì sdng tcommunist (người cng sn) vi sc thái trung lp hoc chính thc, commie được dùng để hthp đối tượng, thường xut hin trong các bi cnh chính trcăng thng hoc trong các cuc tranh lun gay gt nhm gán mác tiêu cc cho đối phương.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Tnày không bao giờ được dùng trong văn bn hành chính, báo chí chính thng hoc các cuc hi thoi trang trng. Nó mang tính công kích mnh mvà thường gi nhớ đến thi kChiến tranh Lnh, đặc bit là trong giai đon "Ni sợ Đỏ" ti Hoa Kỳ, khi vic bgi là commie có thdn đến sty chay hoc bị điu tra vmt chính trị.

Sdng trong báo cáo chính trị: The commie government (Sai vì quá thiếu trang trng và mang tính định kiến).
Sdng trong văn nói hoc tiu thuyết để thhin sthù ghét: Get out of here, you commie! (Hãy cút khi đây, đồ kcng sn!).

Phân bit vi các thut ngtương đương

Người hc cn phân bit rõ gia commie và communist. Trong khi communist đơn thun mô tmt nim tin chính trhoc tư cách thành viên ca mt đảng, thì commie li tp trung vào vic phán xét và chế nho. Vic sdng nhm commie trong mt môi trường chuyên nghip có thbcoi là thiếu lch shoc gây hn.

Mt đim lưu ý cho người Vit là trong tiếng Vit, từ "cng sn" thường mang nghĩa trung lp hoc mô tả. Tuy nhiên, khi dch commie, bn không nên chdch là "người cng sn" mà nên thêm các tngbiu thsmit thnhư "kcng sn" hoc "đồ cng sn" để truyn ti đúng mc độ tiêu cc ca tgc trong tiếng Anh.

Used to count individual people who are being labeled with the slur.

Ý nghĩa

Danh từkẻ cộng sản

Một thuật ngữ miệt thị dùng để chỉ một người cộng sản hoặc một người có niềm tin vào chủ nghĩa cộng sản

He was labeled a commie during the Red Scare.

Anh ta bị gán mác là một kẻ cộng sản trong thời kỳ Nỗi sợ Đỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error