D
Dicread
HomeDictionaryCcognize

cognize

nhận thức
Ngoại động từ
Quá khứ: cognizedPhân từ 2: cognizedV-ing: cognizing

cognize là mt thut ngmang tính hc thut và chuyên môn cao, thường được sdng trong các lĩnh vc như tâm lý hc, triết hc hoc khoa hc nhn thc. Thay vì dùng để mô tvic "biết" mt thông tin thông thường trong giao tiếp hàng ngày, cognize nhn mnh vào quá trình tâm trí xlý, tiếp nhn và hiu mt đối tượng hoc mt khái nim thông qua các hot động tư duy và tri giác.

Skhác bit vsc thái

Trong khi know (biết) mô ttrng thái shu kiến thc, và perceive (tri giác) tp trung vào vic tiếp nhn thông tin qua các giác quan, thì cognize bao hàm chai: nó là hành động chủ động ca trí tuệ để biến nhng kích thích thô thành nhn thc có ý nghĩa.

Ví dụ: Bn có thperceive (tri giác) mt âm thanh lạ, nhưng bn cn cognize (nhn thc) âm thanh đó là tiếng chuông báo động để đưa ra phnng phù hp.

Lưu ý vngcnh sdng

Người hc cn đặc bit lưu ý tránh sdng cognize trong các tình hung giao tiếp thông thường vì nó skhiến câu văn trnên quá trang trng hoc cng nhc mt cách không cn thiết.

Không nên dùng: I cognized that he was angry (Tôi nhn thc được rng anhy đang gin).
Nên dùng: I realized that he was angry hoc I noticed that he was angry.

cognize chnên được dùng khi bn đang viết lun văn, báo cáo khoa hc hoc tho lun vcơ chế hot động ca não bvà tư duy.

Đặc đim ngpháp

Đây là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi mt tân nglà đối tượng hoc stht mà tâm trí đang xlý. Tnày không có các biến ththông dng trong khu ngvà hu như chxut hindng nguyên thhoc các thì cơ bn trong văn bn hc thut.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhận thức
[~ something]

Trở nên nhận biết điều gì đó thông qua tri giác hoặc tư duy; biết hoặc cảm nhận được một sự thật hoặc một đối tượng

The human mind must cognize the sensory input before it can react to the stimulus.

Tâm trí con người phải nhận thức được đầu vào cảm giác trước khi có thể phản ứng với kích thích.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error