D
Dicread
HomeDictionaryCchildlike

childlike

ngây thơ / giống trẻ con
Tính từ

childlike mang sc thái tích cc, dùng để mô tnhng đặc đim đáng quý ca trem như shn nhiên, lòng tin thun khiết, stò mò hoc vngoài ngây thơ. Khi sdng tnày, người nói mun nhn mnh vào strong sáng và chân thành, to cm giác dmến và ấm áp. Phân bit vi ttương đồng Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia childlike và childish. Mc dù chai đều dch sang tiếng Vit là "ging trcon", nhưng ý nghĩa biu cm hoàn toàn trái ngược nhau: childlike: Mang nghĩa tích cc (khen ngi). Ví dụ: childlike innocence (sngây thơ thun khiết). childish: Mang nghĩa tiêu cc (chê bai), ám chschưa trưởng thành, ích khoc hành xthiếu suy nghĩ. Ví dụ: childish behavior (hành vi trcon/vô thc). Để tránh gây hiu lm, hãy dùng childlike khi bn mun ca ngi sthun khiết và dùng childish khi mun phê bình sthiếu chín chn. Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các văn cnh mô ttính cách, cm xúc hoc đặc đim ngoi hình. Ví dụ, khi nói vmt người ln nhưng vn giữ được nim vui đơn sơ trước nhng điu nhbé, childlike là la chn chính xác nht. Đúng: She has a childlike wonder about the world. (Cô ấy có mt skinh ngc hn nhiên đối vi thế gii.) Sai (nếu mun khen): She has a childish wonder about the world. (Câu này skhiến người nghe hiu rng skinh ngc ca cô ấy là ngngn hoc không phù hp vi la tui.)

Ý nghĩa

Tính từngây thơ

Có những phẩm chất tốt đẹp của một đứa trẻ, chẳng hạn như sự hồn nhiên, lòng tin hoặc sự đơn giản

"Her childlike wonder at the first snowfall warmed everyone's heart."

Sự ngây thơ như trẻ con của cô ấy trước trận tuyết đầu mùa đã làm ấm lòng mọi người.

giống trẻ con

Giống một đứa trẻ về ngoại hình hoặc cách thức

Họa sĩ đã nắm bắt được những tỷ lệ giống trẻ con của hình dáng trong bản phác thảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error