D
Dicread
HomeDictionaryCcerise

cerise

màu đỏ anh đào

/səˈɹiːz/

Tính từ[U] Không đếm được

cerise là mt thut ngchuyên bit dùng để mô tmt sc độ màu đỏ cthể, mang đặc trưng ca quanh đào chín. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cerise không đơn thun là màu đỏ (red) hay màu hng (pink), mà là sgiao thoa gia hai màu này, to nên mt tông màu hng đỏ đậm, rc rvà có độ bão hòa cao.

Skhác bit vsc thái

Trong khi crimson thường gi liên tưởng đến màu đỏ sm, thiên vsc đỏ đậm ca máu hoc đá quý, thì cerise li mang sc thái tươi sáng và trtrung hơn nhspha trn ca màu hng. Nếu scarlet là màu đỏ tươi rc rthiên vsc cam, thì cerise li nghiêng hn vphía sc hng. Vì vy, khi mun mô tnhng vt phm thi trang, mphm hoc trang trí ni tht có tông màu hng đỏ rc rỡ, cerise là la chn chính xác nht để truyn ti ssang trng và ni bt.

Ví dụ: Mt chiếc váy cerise strông rc rvà hin đại hơn mt chiếc váy crimson vn mang vcổ đin và trm mc.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày có ngun gc ttiếng Pháp (có nghĩa là quanh đào), do đó nó thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến thi trang, thiết kế đồ ha hoc mô tmàu sc trong văn chương. Người dùng nên tránh nhm ln cerise vi các tchmàu đỏ thông thường nếu mun nhn mnh vào tính cht "hng đỏ" đặc trưng.

Đúng: The walls were painted a bold cerise tone (Nhng bc tường được sơn mt tông màu đỏ anh đào táo bo).
Sai: Sdng cerise để mô tmàu đỏ ca bin báo giao thông hoc đèn tín hiu (trong trường hp này phi dùng red).

Used exclusively as a mass noun to describe the color itself or a specific shade of it.

Ý nghĩa

Tính từmàu đỏ anh đào

Có màu hồng đỏ đậm và rực rỡ, giống như màu của quả anh đào

She chose a cerise dress for the gala to ensure she stood out in the crowd.

Cô ấy đã chọn một chiếc váy màu đỏ anh đào cho buổi dạ tiệc để đảm bảo mình nổi bật trong đám đông.

Danh từmàu đỏ anh đào

Một màu đỏ tươi với sắc độ nằm giữa màu đỏ và màu hồng

The walls were painted in a bold shade of cerise that brightened the entire room.

Những bức tường được sơn một tông màu đỏ anh đào táo bạo làm bừng sáng cả căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error