D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcage

cage

lồng / nhốt vào lồng
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: cagesQuá khứ: cagedPhân từ 2: cagedV-ing: caging

cage trước hết được hiu là mt vt thvt lý, mt chiếc lng dùng để nht động vt. Tuy nhiên, đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sc thái biu cm ca tnày khi được dùng làm động thoc trong nghĩa bóng. Khi dùng làm động tcage, nó không chỉ đơn thun là hành động đặt con vt vào lng mà còn mang hàm ý tước đot tdo, giam cm mt cách cưỡng ép.

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Trong khi các tnhư enclosure (khu vc rào chn) gi lên mt không gian an toàn hoc được qun lý, thì cage li mang cm giác cht hp, tù túng và mt quyn kim soát. Khi dùng cho con người, cage thường xut hin trong các ngcnhn dụ để chskìm kp vmt tinh thn, xã hi hoc cm xúc. Ví dụ, cm ta gilded cage (mt chiếc lng son) mô tmt cuc sng xa hoa, giàu sang nhưng thiếu tdo và không có hnh phúc thc sự.

Dùng cage để chmt khu vườn có rào chn xung quanh.
Dùng cage khi mun nhn mnh sgiam cm: He felt caged by his strict parents (Anhy cm thy bgiam cm bi cha mnghiêm khc ca mình).

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln gia cage và prison. Mc dù chai đều chsgiam giữ, nhưng prison là mt cơ spháp lý dành cho ti phm, trong khi cage nhn mnh vào cu trúc vt lý (các thanh st) và bn cht ca sgiam githường mang tính cht đối xvi đối tượng như mt con vt hoc mt vt thbkim soát hoàn toàn.

Vmt ngpháp, cage va là danh từ đếm được va là động từ. Khi đóng vai trò là động từ, nó thường được dùngdng bị động (be caged) để nhn mnh trng thái bmt tdo ca đối tượng.

Used to refer to individual enclosures, such as a bird cage or a tiger cage.

Ý nghĩa

Danh từlồng

Một cấu trúc làm bằng các thanh sắt hoặc dây kim loại dùng để nhốt chim hoặc các loài động vật khác

Ngoại động từnhốt vào lồng
[~ someone][~ something]

Giam giữ ai đó hoặc con vật nào đó trong một chiếc lồng

The zookeeper had to cage the tiger for a medical examination.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi