D
Dicread
HomeDictionaryCchestnut

chestnut

hạt dẻ / cây dẻ / màu nâu hạt dẻ / chuyện cũ rích
Danh từ
Số nhiều: chestnuts

chestnut chyếu được dùng để chmt loi ht hoc cây dẻ, nhưng đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cách dùng tnày trong các thành ngvà mô tmàu sc. Khi nói vmàu sc, chestnut không chỉ đơn thun là màu nâu mà là mt sc nâu đỏ ấm áp, thường được dùng để mô tmàu tóc hoc màu lông nga.

Ý nghĩa

Danh từhạt dẻ

Một loại hạt lớn từ cây thuộc chi `Castanea`, có thể ăn được sau khi nấu chín

We roasted chestnuts over the open fire.

Chúng tôi đã rang hạt dẻ trên ngọn lửa hở.

Danh từcây dẻ

Một loại cây tạo ra các hạt ăn được và có lá lớn, hình răng cưa

The garden was shaded by a massive old chestnut tree.

Khu vườn được che bóng bởi một cây dẻ cổ thụ khổng lồ.

Danh từmàu nâu hạt dẻ

Một màu nâu đỏ tương tự như vỏ của hạt dẻ

She wore a chestnut-colored velvet dress.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy nhung màu nâu hạt dẻ.

Danh từchuyện cũ rích

Một câu chuyện, lời nói đùa hoặc bản nhạc đã được lặp lại quá nhiều lần đến mức trở nên nhàm chán

The comedian told the same old chestnut about the talking dog.

Diễn viên hài đã kể lại câu chuyện cũ rích về chú chó biết nói.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error