D
Dicread
HomeDictionaryBbiblical

biblical

thuộc về Kinh Thánh, khủng khiếp, cực độ
Tính từ

Khi được dùng vi nghĩa tôn giáo, thut ngnày mang sc nng ca suy nghiêm và tính vĩnh cu. Nó gi lên mt chun mc vstht hoc mt quy lut đạo đức tuyt đối và không thay đổi, thường xut hin trong các cuc tranh lun thn hc trang trng hoc các phân tích hc thut vkinh đin. Ngược li, khi dùng trong ngcnh đời thường hoc mô tả, tnày chuyn sang nghĩa phóng đại. Nó gi nhớ đến nhng hìnhnh vngày tn thế, các tai ương hoc nhng sc mnh thiên nhiên áp đảo. Trong trường hp này, tbiblical được dùng để nhn mnh rng mt tình hung đã trnên cc đoan đến mc vượt ra ngoài tri nghim thông thường ca con người và chm đến ngưỡng ca nhng huyn thoi hoc sphán xét ca thn linh.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về Kinh Thánh
[something]

Liên quan đến hoặc bắt nguồn từ Kinh Thánh

"The priest quoted a biblical passage during the sermon."

Vị linh mục đã trích dẫn một đoạn `biblical` trong bài giảng.

Tính từkinh khủng, khủng khiếp
[something]

Có quy mô hoặc cường độ lớn đến mức giống như một thảm họa được mô tả trong Kinh Thánh

"The city suffered biblical floods that destroyed entire neighborhoods."

Thành phố đã phải chịu những trận lũ lụt `biblical` quét sạch toàn bộ các khu dân cư.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error