betroth
hứa gả
Ngoại động từ
Quá khứ: betrothedPhân từ 2: betrothedV-ing: betrothing
Ý nghĩa
Ngoại động từhứa gả
[~ someone to someone]
Hứa một cách chính thức rằng ai đó sẽ kết hôn với một người cụ thể
"The king decided to betroth his daughter to the neighboring prince to ensure peace."
Hoàng tử đã hứa gả con gái mình cho vị công tước lân cận.