D
Dicread
HomeDictionaryAanimalistic

animalistic

thuộc về động vật / hoang dã
Tính từ
So sánh hơn: more animalisticSo sánh nhất: most animalistic

Sc thái ý nghĩa animalistic được sdng để mô tnhng đặc đim, hành vi hoc bn năng gn lin vi động vt. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng tiếp cn chính tùy vào ngcnh. Khi dùng trong sinh hc hoc mô tkhách quan, nó đơn thun chnhng đặc tính vt lý hoc chc năng sinh hc ca loài vt. Tuy nhiên, trong hu hết các ngcnh xã hi và tâm lý, animalistic thường mang hàm ý tiêu cc, ám chsthiếu kim soát, thô lhoc hành động theo bn năng nguyên thy mà bqua lý trí và đạo đức. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit animalistic vi animal (thuc về động vt). Trong khi animal là mt tính tphân loi chung, animalistic nhn mnh vào "tính cht" hoc "xu hướng" hành xging động vt. Mt đim lưu ý quan trng là skhác bit gia animalistic và wild. Trong khi wild (hoang dã) có thmang nghĩa tích cc hoc trung lp (như vẻ đẹp thiên nhiên), thì animalistic thường gi lên sthô thin hoc mt kim soát vmt cm xúc và dc vng. Dùng animalistic để khen mt người có sc mnh thcht tnhiên. Dùng animalistic để mô tmt cơn gin dmt kim soát: animalistic rage (cơn thnh ncung lon). Lưu ý vngpháp Đây là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào văn cnh mà bn có thdch là "mang tính thú tính", "thuc vbn năng" hoc "hoang dã" để đảm bo stnhiên.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về động vật

Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của động vật, đặc biệt là về các chức năng sinh học cơ bản hoặc bản năng

"The creature let out an animalistic scream of terror."

Sinh vật đó biểu hiện những chuyển động giống như động vật khi nó rình rập quanh chu vi.

Tính từhoang dã

Bị chi phối bởi những bản năng nguyên thủy hoặc cảm xúc thô sơ thay vì lý trí, đạo đức hoặc quy ước xã hội

"His animalistic urge to survive overrode all sense of morality."

Đám đông rơi vào trạng thái cuồng loạn hoang dã trong suốt cuộc bạo động.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error