D
Dicread
HomeDictionaryAADHD

ADHD

rối loạn tăng động giảm chú ý
Danh từ

adhd là tviết tt ca cm ttiếng Anh "Attention Deficit Hyperactivity Disorder", trong tiếng Vit được dch chính xác là "Hi chng tăng động gim chú ý". Đây là mt thut ngy khoa dùng để mô tmt tình trng phát trin thn kinh, không phi là mt căn bnh tâm lý tm thi hay kết quca vic nuôi dy sai cách. Khi sdng tnày, người nói cn lưu ý đến tính nhy cm và stôn trng đối vi người bnh, tránh dùng nó như mt tính từ để miêu tstinh nghch hoc thiếu tp trung thông thường ca trem.

Ý nghĩa

Danh từrối loạn tăng động giảm chú ý

Hội chứng tăng động giảm chú ý, một tình trạng phát triển thần kinh đặc trưng bởi các kiểu mẫu kéo dài về sự thiếu chú ý, tăng động và xung động gây cản trở chức năng hoặc sự phát triển

The child was diagnosed with ADHD and began a combination of behavioral therapy and medication.

Đứa trẻ được chẩn đoán mắc hội chứng tăng động giảm chú ý và bắt đầu kết hợp trị liệu hành vi với dùng thuốc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error