D
Dicread
HomeDictionaryAadenocarcinoma

adenocarcinoma

ung thư biểu mô tuyến
[C] Đếm được
Số nhiều: adenocarcinomas

adenocarcinoma là mt thut ngy khoa chuyên sâu dùng để chmt loi ung thư ác tính khi phát tcác tế bào biu mô tuyến. Trong tiếng Anh, tnày được cu thành tba thành phn: adeno- (tuyến), carcin- (ung thư) và -oma (khi u). Khi dch sang tiếng Vit, thut ngnày được chun hóa là "ung thư biu mô tuyến". Phân bit thut ngchuyên môn Người hc cn phân bit rõ adenocarcinoma vi các thut ngung thư khác để tránh nhm ln trong bi cnh lâm sàng. Trong khi carcinoma là thut ngchung cho ung thư biu mô, thì adenocarcinoma chỉ đích danh nhng khi u xut phát tcác mô có chc năng tiết (như tuyến nhy, tuyến mhôi hoc các tuyến trong ni tng). Mt sai lm phbiến là nhm ln gia adenocarcinoma và adenoma. Trong khi adenoma là mt khi u tuyến lành tính (không xâm ln), thì adenocarcinoma là ác tính và có khnăng di căn. Vic sdng sai hai tnày trong văn bn y khoa có thdn đến hiu lm nghiêm trng vtình trng bnh lý. Sai: The patient has an adenoma in the lung that has spread to the liver. (Vì adenoma là lành tính, nó không thdi căn). ✅ Đúng: The patient has an adenocarcinoma in the lung that has spread to the liver. Lưu ý vngpháp và cách dùng Trong tiếng Anh y khoa, adenocarcinoma thường được sdng như mt danh từ đếm được khi nói vcác loi hình cthhoc mt trường hp bnh lý cthể. Tuy nhiên, nó thường đi kèm vi tên cơ quan bị ảnh hưởng để xác định vtrí chính xác ca khi u. Ví dụ, thay vì chnói adenocarcinoma, các bác sĩ thường dùng các cm tnhư colorectal adenocarcinoma (ung thư biu mô tuyến đại trc tràng) hoc prostate adenocarcinoma (ung thư biu mô tuyến tin lit) để đảm bo tính chính xác tuyt đối trong chn đoán.

Countable when referring to a specific instance of a tumor or a specific type of the disease.

Ý nghĩa

Danh từung thư biểu mô tuyến

Một khối u ác tính hình thành từ các cấu trúc tuyến trong mô biểu mô

"The patient was diagnosed with a lung adenocarcinoma."

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc ung thư biểu mô tuyến phổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error