D
Dicread
HomeDictionaryAacorn

acorn

hạt sồi
Danh từ
Số nhiều: acorns

acorn là mt danh tcthdùng để chquca cây si. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "ht si" hoc "qusi". Sc thái ý nghĩa và biu tượng Trong văn hóa và văn hc tiếng Anh, acorn thường mang ý nghĩa biu tượng cho tim năng phát trin to ln tnhng khi đầu nhbé. Hìnhnh mt ht si nhbé có thphát trin thành mt cây si khng lồ, vng chãi thường được dùng để ẩn dcho stăng trưởng, kiên trì và thành công trong tương lai. Khi gp tnày trong các ngcnhn dụ, người hc nên lưu ý đến thông đip vskhi đầu khiêm tn nhưng đầy ha hn. Phân bit vi các loi ht khác Người hc cn phân bit acorn vi các loi ht cây khác như chestnut (ht dẻ) hay walnut (quả óc chó). Mc dù cba đều thuc hhch (nut), nhưng acorn đặc trưng bi cái đài hình chén (cupule) bao quanh phn đáy ht, mt chi tiết quan trng để nhn din trong mô tthc vt hc. Ví dụ: Great oaks from little acorns grow (Nhng cây si vĩ đại đều ln lên tnhng ht si nhbé) — đây là mt câu ngn ngphbiến nhn mnh vào tim năng phát trin.

Ý nghĩa

Danh từhạt sồi

Quả hạch hình bầu dục của cây sồi, bao gồm một hạt nằm trong lớp vỏ cứng và có một cái đài hình chén ở trên đỉnh

"The squirrels spent the autumn gathering every acorn they could find."

Một con sóc đã thu thập một nắm hạt sồi để dự trữ cho mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error