disconnection
sự mất kết nối / việc ngắt kết nối / sự ngắt kết nối
Danh từ
Số nhiều: disconnections
disconnection mô tả trạng thái hoặc hành động làm đứt quãng một mối liên kết, nhưng sắc thái ý nghĩa thay đổi tùy theo ngữ cảnh vật lý hay tâm lý.
Ý nghĩa
Danh từsự mất kết nối
Trạng thái bị tách rời hoặc chia cắt khỏi một người, một nhóm hoặc một cảm xúc nào đó
Danh từviệc ngắt kết nối
Hành động phá vỡ một kết nối vật lý hoặc điện giữa hai thành phần