D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdisconnection

disconnection

sự mất kết nối / việc ngắt kết nối / sự ngắt kết nối
Danh từ
Số nhiều: disconnections

disconnection mô ttrng thái hoc hành động làm đứt quãng mt mi liên kết, nhưng sc thái ý nghĩa thay đổi tùy theo ngcnh vt lý hay tâm lý.

Ý nghĩa

Danh từsự mất kết nối

Trạng thái bị tách rời hoặc chia cắt khỏi một người, một nhóm hoặc một cảm xúc nào đó

He felt a profound sense of disconnection from his colleagues after the merger.

Danh từviệc ngắt kết nối

Hành động phá vỡ một kết nối vật lý hoặc điện giữa hai thành phần

The technician performed a disconnection of the power supply to ensure safety during the repair.

Danh từsự ngắt kết nối

Việc chấm dứt một đường truyền viễn thông hoặc một phiên làm việc của mạng

The sudden disconnection of the call interrupted the important business negotiation.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi