D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbluff

bluff

lừa phỉnh / tố láo / sự hù dọa / vách đá / thẳng thắn
Ngoại động từNội động từDanh từTính từ
Số nhiều: bluffsQuá khứ: bluffedPhân từ 2: bluffedV-ing: bluffing

Tnày mang hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nhóm liên quan đến sự đánh la và mt nhóm mô tả đặc đim địa lý hoc tính cách. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic sdng tnày trong các ngcnh giao tiếp xã hi và trò chơi.

Sc thái vsự đánh la

Khi được dùng như mt động thoc danh ttrong ngcnh tâm lý, bluff không đơn thun là nói di mà là hành động ctình to ra mt vngoài ttin, quyn lc hoc shu li thế mà thc tế không có để khiến đối phương lo shoc nhượng bộ. Trong các trò chơi bài, nó tương đương vi vic "tláo".

bluff nhn mnh vào vic givcó sc mnh để gây áp lc, trong khi lie chỉ đơn gin là nói sai stht.
Ví dụ: He is bluffing (Anh ta đang tláo/hù da) mang sc thái chiến thut hơn là He is lying (Anh ta đang nói di).

Đặc đim địa lý và tính cách

Trong mô tả địa lý, bluff chmt vách đá dc đứng, thường nm cnh sông hoc bin. Đây là nghĩa thun túy mô tvt lý và không liên quan đến sla di.

Khi mô tcon người, bluff mang nghĩa là thng thn, đôi khi đến mc cc lc. Đây là mt đim dgây nhm ln vì cùng mt tnhưng li chuyn tnghĩa tiêu cc (la phnh) sang nghĩa trung tính hoc tích cc (thng thn).

Mt người bluff là người không vòng vo, nói trc din vào vn đề.
Cn phân bit rõ: a bluff man (mt người thng thn) khác hoàn toàn vi a man who bluffs (mt người hay la phnh/hù da).

Lưu ý vngpháp

Tnày va là động từ, va là danh tvà tính từ. Khi đóng vai trò là tính từ để mô ttính cách, nó không thay đổi hình thái. Khi là động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Ngoại động từlừa phỉnh
[~ someone]

Đánh lừa ai đó bằng cách đưa ra tuyên bố sai sự thật hoặc giả vờ có sức mạnh hoặc ý định mà bản thân thực sự không có

He tried to bluff his way into the conference by pretending to be a keynote speaker.

Nội động từtố láo
[~]

Giả vờ ở vị thế mạnh hơn thực tế, đặc biệt là trong một trò chơi bài hoặc một cuộc đàm phán

The poker player decided to bluff, hoping the others would fold their hands.

Danh từsự hù dọa

Hành động đánh lừa ai đó bằng cách giả vờ quyền lực hoặc quyết tâm hơn thực tế

The threat of a strike turned out to be a complete bluff.

Danh từvách đá

Một vách đá, bờ sông hoặc ngọn đồi dốc, thường là nơi nhìn ra sông hoặc bờ biển

The hikers climbed to the top of the bluff to get a better view of the valley below.

Tính từthẳng thắn

Có phong thái trực tiếp và thẳng thắn, thường đến mức cộc lốc hoặc thô lỗ

The captain was a bluff man who spoke his mind without any hesitation.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi