D
Dicread
HomeDictionaryAablative

ablative

thuộc cách thoát ly / cách thoát ly
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: ablatives

ablative là mt thut ngchuyên sâu trong ngôn nghc, đặc bit là khi nghiên cu các ngôn ngbiến hình như tiếng La-tinh. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "cách thoát ly". Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là ablative không chỉ đơn thun chsự "ri đi" hay "thoát ly" vmt vt lý, mà nó đóng vai trò như mt công cngpháp đa năng để biu thnhiu mi quan htrng tkhác nhau.

Sc thái ý nghĩa và ứng dng

Khác vi các cách khác như cách chnghay cách tân ngữ, ablative tp trung vào vic trli các câu hi như "từ đâu", "bng cái gì" hoc "vi ai". Nó thường được dùng để chngun gc ca mt hành động hoc phương tin được sdng để thc hin hành động đó.

Ví dụ: Khi nói vvic di chuyn ra xa mt địa đim, ablative sẽ được dùng để chỉ đim khi đầu.
Ví dụ: Khi nói vvic viết mt bc thư bng bút mc, ablative sbiu thchiếc bút như mt công cụ.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc dnhm ln ablative vi instrumental (cách công cụ) hoc locative (cách địa đim). Mc dù trong mt sngôn ngữ, các chc năng này có thgp chung vào mt cách duy nht, nhưng vmt lý thuyết:

ablative nhn mnh vào stách ri hoc ngun gci ra từ).
instrumental nhn mnh vào phương tin thc hin (bng cách).
locative nhn mnh vào vtrí tĩnh (ti nơi).

Trong tiếng Anh hin đại, các chc năng ca ablative không còn được thhin bng vic biến đổi đuôi tmà được thay thế bng các gii tnhư from, with, hoc by. Do đó, khi gp tablative trong các văn bn hc thut, hãy hiu nó là mt cơ chế ngpháp dùng để din đạt nhng ý nghĩa tương đương vi các gii tnày.

Lưu ý vthut ng

Vì đây là thut ngchuyên ngành, hãy tránh dch ablative mt cách quá literal thành "sthoát ly" trong các ngcnh thông thường. Luôn sdng cm từ "cách thoát ly" khi đề cp đến nó như mt thành phn ca hthng biến cách trong ngpháp.

Countable when referring to a specific instance of the case in a sentence or the specific case system of a particular language.

Ý nghĩa

Tính từthuộc cách thoát ly

Liên quan đến một cách trong ngữ pháp dùng để chỉ sự tách rời, chuyển động ra xa, hoặc công cụ được sử dụng để thực hiện một hành động

The Latin language utilizes the ablative case to show the means by which something is done.

Tiếng La-tinh sử dụng cách thoát ly để chỉ phương tiện mà một việc gì đó được thực hiện.

Danh từcách thoát ly

Một cách trong ngữ pháp được sử dụng trong một số ngôn ngữ nhất định để diễn đạt các mối quan hệ trạng từ khác nhau, chẳng hạn như nguồn gốc hoặc công cụ

The student struggled to identify the ablative in the sentence.

Học sinh đã gặp khó khăn trong việc xác định cách thoát ly trong câu.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error