D
Dicread
Trang chủTừ điểnTthought

thought

ý nghĩ / sự suy ngẫm / đã nghĩ / đã suy nghĩ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: thoughtPhân từ 2: thoughtV-ing: thinking

Đây là mt thut nglinh hot, kết ni khong cách gia mt tia sáng lóe lên trong tâm trí (mt ý tưởng) và mt quá trình nhn thc kéo dài (slp lun). Tnày bao hàm mi thứ, tmt snhn ra tc thi cho đến ssuy ngm sâu sc và trm tư.

Khi đóng vai trò là danh từ, tnày mang mt sc thái ni tâm nhnhàng. Khi được dùng vi nghĩa một ý nghĩ, nó thường là mt đơn vị ý thc riêng lẻ; còn khi dùng vi nghĩa đang suy ngẫm, nó mô tmt trng thái đắm chìm trong tâm trí.

dng động từ (thì quá khứ), tnày va đóng vai trò ghi li nlc nhn thc, va là mt li khng định vnim tin hoc quan đim trong quá khứ. Tnày có tông ging trung lp, phù hp cho cgiao tiếp thông thường ln văn viết hc thut trang trng.

Countable when referring to a single, distinct idea popping into your head ('a sudden thought'). Uncountable when describing the general state of contemplation or the mental process ('lost in thought').

Ý nghĩa

Danh từý nghĩ

Một ý tưởng hoặc quan điểm được tạo ra từ việc suy nghĩ, hoặc một hành động suy nghĩ

He is lost in thought.

Danh từsự suy ngẫm

Quá trình cân nhắc hoặc lập luận về một điều gì đó

I have a thought.

Danh từđã nghĩ

Thì quá khứ của `think`; đã cân nhắc điều gì đó hoặc tin rằng điều đó là đúng

Thought is complex.

Ngoại động từđã suy nghĩ
[~ something][~ that ~]

Thì quá khứ của `think`; đã sử dụng trí óc để cân nhắc một vấn đề

Ví dụ

I thought you were home.

Tôi đã nghĩ là bạn đang ở nhà.

That is a scary thought.

Đó là một ý nghĩ đáng sợ.

She thought about it.

Cô ấy đã suy nghĩ về điều đó.

I thought the test was easy.

Tôi đã nghĩ bài kiểm tra này dễ.

He was deep in thought.

Anh ấy đang mải mê suy nghĩ.

I thought I saw a cat.

Tôi đã nghĩ là mình nhìn thấy một con mèo.

I thought we agreed on this plan.

Tôi đã nghĩ là chúng ta đã thống nhất về kế hoạch này.

Office

The detective followed a sudden thought.

Viên thám tử lần theo một ý nghĩ chợt lóe lên.

Detective

I thought you might like these flowers.

Anh đã nghĩ là em có thể sẽ thích những bông hoa này.

Romance

I thought it best to remain silent.

Tôi đã nghĩ rằng tốt nhất là nên giữ im lặng.

Apology

The philosopher explored the nature of thought.

Nhà triết học đã khám phá bản chất của sự suy ngẫm.

History

I thought it prudent to hedge our bets.

Tôi đã nghĩ rằng việc phòng ngừa rủi ro là thận trọng.

Business

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi