D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtwaddle

twaddle

lời nhảm nhí / nói nhảm
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: twaddledPhân từ 2: twaddledV-ing: twaddling

twaddle mang sc thái ma mai và coi thường, dùng để chnhng li nói hoc bài viết hoàn toàn vô nghĩa, ngngn hoc tm thường. Khác vi nonsense (vô lý/phi lý) vn có phm vi sdng rng hơn và có thdùng trong nhiu tình hung ttrung lp đến gay gt, twaddle thường gi lên cm giác vsrng tuếch, thiếu chiu sâu hoc sdài dòng mt cách vô ích. Khi mt người nói twaddle, hkhông chcho rng thông tin đó sai, mà còn cho rng nó không đáng để bn tâm hoc quá ngngn để được coi là nghiêm túc.

Skhác bit vsc thái

Trong khi rubbish hay garbage (nghĩa bóng) nhn mnh vào vic thông tin đó là sai stht hoc cht lượng kém, thì twaddle li tp trung vào tính cht "nhm nhí" và "tm thường". Nó thường được dùng để mô tnhng cuc trò chuyn hi ht hoc nhng lý lun thiếu căn cnhưng li được trình bày mt cách dài dòng.

Ví dụ: Nếu mt chính trgia đưa ra nhng li ha hão huyn và sáo rng, bn có thgi đó là twaddle để nhn mnh svô nghĩa ca nhng li nói đó.
So sánh: nonsense có thdùng khi ai đó nói điu gì đó không đúng logic (ví dụ: "Đó là điu vô lý!"), nhưng twaddle thiên vvic đánh giá ni dung đó là nhm nhí và không có giá trị.

Cách sdng trong câu

Tnày có thể đóng vai trò là danh tkhông đếm được để chỉ "li nhm nhí" hoc đóng vai trò là động tkhi mun din đạt hành động "nói nhm".

Khi là danh từ: Stop talking such twaddle! (Đừng nói nhng li nhm nhí như vy na!)
Khi là động từ: He spent the whole afternoon twaddling on about his collection. (Anh ta đã dành cbui chiu để nói nhm vbsưu tp ca mình.)

Ý nghĩa

Danh từlời nhảm nhí

Lời nói hoặc bài viết ngớ ngẩn, tầm thường hoặc hoàn toàn vô nghĩa

That is absolute twaddle and you know it.

Ngoại động từnói nhảm
[~ something]

Nói một cách ngớ ngẩn hoặc nói dài dòng về những vấn đề tầm thường

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi