D
Dicread
Trang chủTừ điểnPphylum

phylum

ngành
Danh từ
Số nhiều: phyla

Trong phân loi hc sinh hc, phylum là mt cp bc phân loi quan trng, nm gia kingdom (gii) và class (lp). Thut ngnày được sdng để nhóm các sinh vt có chung mt kế hoch cơ thcơ bn hoc các đặc đim cu to đặc trưng, dù chúng có thrt khác nhau vhình dáng bên ngoài.

Vtrí trong hthng phân loi

Để hiu rõ hơn vphylum, người hc có thhình dung mt sơ đồ phân cp trng đến hp: Gii $\rightarrow$ Ngành $\rightarrow$ Lp $\rightarrow$ Bộ $\rightarrow$ Họ $\rightarrow$ Chi $\rightarrow$ Loài. Ví dụ, tt ccác loài động vt có xương sng và không xương sng đều thuc kingdom Động vt, nhưng chúng được chia thành các phylum khác nhau da trên cu trúc cơ thể, chng hn như ngành Động vt hng (Chordata) cho nhng loài có dây hng.

Phân bit vi các cp bc khác

Đim khác bit chính gia phylum và class là mc độ bao quát. Trong khi phylum tp trung vào nhng đặc đim hình thái cơ bn nht (như vic có xương sng hay không), thì class schia nhhơn da trên nhng đặc đim sinh hc cthhơn (như vic nuôi con bng sa hay đẻ trng). Vic nhm ln gia hai cp bc này thường xy ra do chai đều là nhng nhóm ln, nhưng phylum luôn mang tính bao quát và sơ khai hơn vmt tiến hóa.

Ý nghĩa

Danh từngành

Một danh mục phân loại chính xếp trên lớp và dưới giới trong phân loại sinh học của động vật và thực vật

The phylum Chordata includes all animals with a notochord.

Ví dụ

The phylum Chordata includes all animals with a phylum.

Ngành Động vật có dây bao gồm tất cả các loài động vật có ngành.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi