D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsuitability

suitability

sự phù hợp
Danh từ

suitability mô ttrng thái hoc đặc tính ca mt đối tượng, mt người hoc mt hành động hoàn toàn tương thích và đápng đúng các yêu cu cn thiết cho mt mc đích, hoàn cnh hoc vai trò cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sphù hp". Đim mu cht ca suitability là sự đánh giá da trên các tiêu chun hoc điu kin định sn để xem liu mt thcó "va vn" hoc "đúng" vi yêu cu hay không.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln suitability vi appropriateness hoc fitness. Mc dù cba đều có thdch là "sphù hp", nhưng chúng có sc thái khác nhau:

suitability nhn mnh vào khnăng đápng các yêu cu kthut, knăng hoc đặc đim cn thiết để thc hin mt nhim vụ. Ví dụ: khi nói vsuitability ca mtng viên cho mt công vic, ta đang nói đến vic hcó đủ bng cp và kinh nghim hay không.
appropriateness thiên vsphù hp vi chun mc xã hi, phép lch shoc bi cnh văn hóa. Ví dụ: trang phc đi dự đám tang cn có sappropriateness (tính thích hp) vmàu sc và kiu dáng.
fitness thường gi liên tưởng đến skhe mnh vthcht hoc sva vn vmt cơ hc, hình dáng.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng tnày mt cách quá chung chung. Hãy nhrng suitability luôn đi kèm vi mt mc tiêu hoc đối tượng cthể (thường đi vi gii tfor).

Đúng: the suitability of the soil for farming (sphù hp ca đất cho vic canh tác).
Sai: the suitability of the soil (nếu không nói rõ phù hp cho cái gì, câu văn strnên mơ hồ).

Vmt ngpháp, suitability là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm "s" vào sau tnày hoc sdng mo từ "a/an" trước nó khi nói về đặc tính chung ca sphù hp.

Ý nghĩa

Danh từsự phù hợp

Đặc tính đúng đắn hoặc thích hợp cho một mục đích, một người hoặc một dịp cụ thể

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi