D
Dicread
Trang chủTừ điểnEeligibility

eligibility

điều kiện đủ / tư cách ứng cử
Danh từ

eligibility mô ttrng thái mt cá nhân hoc tchc đápng đầy đủ các tiêu chun, điu kin hoc yêu cu pháp lý để được hưởng mt quyn li, tham gia mt chương trình hoc đảm nhn mt vtrí nào đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "điu kin đủ" (khi nói vcác tiêu chí xét duyt) hoc "tư cáchng cử" (khi nói vquyn được bu choc đảm nhim chc vcông).

Ý nghĩa

Danh từđiều kiện đủ

Trạng thái đáp ứng các yêu cầu cần thiết để được chọn hoặc được chấp nhận cho một vị trí, quyền lợi hoặc cuộc thi

Danh từtư cách ứng cử

Phẩm chất đủ điều kiện về mặt pháp lý hoặc phù hợp để được bầu vào một chức vụ công

The candidate's eligibility for the senate was questioned due to his residency status.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi