D
Dicread
Trang chủTừ điểnIincompatibility

incompatibility

sự không tương thích / sự mâu thuẫn / sự không tương thích phần mềm / sự bất đồng nhóm máu
Danh từ
Số nhiều: incompatibilities

incompatibility mô ttrng thái khi hai hoc nhiu đối tượng không thcùng tn ti, hot động hoc hòa hp vi nhau do skhác bit căn bn vtính cht. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa riêng bit.

Sc thái trong các lĩnh vc khác nhau

Trong đời sng xã hi và tâm lý, incompatibility thường dùng để chsxung đột vtính cách, quan đim hoc giá trsng. Khi nói vmt mi quan hệ, nó gi lên cm giác vmt sự đứt gãy không thhàn gn vì bn cht hai người quá khác nhau, thay vì chlà nhng mâu thun nht thi. Ví dụ: personality incompatibility (skhông tương thích vtính cách).

Trong lĩnh vc công nghệ, tnày mang tính kthut hơn, chvic các phn mm hoc phn cng không thgiao tiếp hoc vn hành cùng nhau. Người hc cn phân bit vi error (li) hay bug (li phn mm); incompatibility không phi là mt sai sót trong mã ngun mà là sthiếu đồng bgia hai hthng khác nhau. Ví dụ: software incompatibility (skhông tương thích phn mm).

Trong y hc, incompatibility (thường dch là sbt tương hp) là mt thut ngnghiêm trng, chphnng đào thi ca cơ thể đối vi các yếu tngoi lai như nhóm máu hoc tng ghép. Đây là mt trng thái sinh hc nguy him, khác hoàn toàn vi sự "không hp" trong giao tiếp xã hi.

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia incompatibility và disagreement. Trong khi disagreement là sbt đồng về ý kiến (có thgii quyết bng tho lun), thì incompatibility nhn mnh vào skhác bit mang tính hthng hoc bn cht (khó hoc không ththay đổi).

We had an incompatibility about where to go for dinner. (Sai vì đây chlà bt đồng ý kiến đơn thun).
Their incompatibility made it impossible to work together. (Đúng vì nhn mnh vào sxung đột bn cht/tính cách).

Tnày là mt danh tkhông đếm được trong hu hết các ngcnh thông thường, nhưng có thdùngdng snhiu khi đề cp đến nhiu loi hình không tương thích khác nhau trong các báo cáo kthut hoc y khoa.

Ý nghĩa

Danh từsự không tương thích

Trạng thái của hai sự vật quá khác nhau về bản chất đến mức không thể cùng tồn tại hoặc hoạt động cùng nhau

The incompatibility of their personalities led to a quick breakup.

Danh từsự mâu thuẫn

Sự thiếu hòa hợp hoặc không thống nhất giữa hai hoặc nhiều ý tưởng, niềm tin hoặc mục tiêu

There is a fundamental incompatibility between the new policy and the existing laws.

Danh từsự không tương thích phần mềm

Trạng thái của hai chương trình máy tính, thiết bị phần cứng hoặc phiên bản phần mềm không thể hoạt động cùng nhau hoặc trao đổi dữ liệu

The software update caused a critical incompatibility with the older operating system.

Danh từsự bất đồng nhóm máu

Một tình trạng y tế khi hệ thống miễn dịch của một người phản ứng tiêu cực với máu hoặc mô của một người khác

The baby suffered from blood group incompatibility between the mother and the fetus.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi