D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcancellation

cancellation

sự hủy bỏ / dấu hủy tem / sự triệt tiêu
Danh từ
Số nhiều: cancellations

cancellation thường được dùng để chvic dng mt kế hoch hoc chm dt mt tha thun pháp lý. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "shy bỏ" hoc "vic hy". Đim cn lưu ý là cancellation mang sc thái chính thc hơn so vi calling off (mt cm động tthông dng). Khi nói vcác dch vnhư vé máy bay, khách sn hoc gói đăng ký phn mm, cancellation là thut ngchun để chquy trình chm dt hp đồng hoc yêu cu không sdng dch vna.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ cancellation vi annulment và revocation để tránh nhm ln trong văn phong hành chính:

cancellation: Dùng cho các skin, cuc hn hoc hp đồng thương mi thông thường (ví dụ: hy chuyến bay, hy đơn hàng).
annulment: Thường dùng trong ngcnh pháp lý nghiêm ngt hơn, đặc bit là vic tuyên bmt cuc hôn nhân hoc mt quyết định pháp lý là vô hiu ngay từ đầu.
revocation: Dùng khi mt quyn hn, giy phép hoc đặc quyn bthu hi bi cơ quan có thm quyn (ví dụ: thu hi giy phép lái xe).

Lưu ý vngcnh chuyên bit

Trong lĩnh vc bưu chính, cancellation không mang nghĩa là hy bmt skin mà là "du hy tem". Đây là hành động đóng du lên con tem để xác nhn nó đã được sdng và không thdùng li được na. Nếu bn dch cm tnày là "shy bcon tem" trong bi cnh bưu đin, câu văn strnên thiếu tnhiên và sai nghĩa.

Trong toán hc hoc vt lý, cancellation được hiu là "strit tiêu", khi hai giá trị đối lp nhau làm cho kết qucui cùng trthành không hoc mt đi tác dng ca nhau.

Đúng: The cancellation of the flight (Vic hy chuyến bay).
Đúng: The cancellation of the stamp (Du hy tem).
Đúng: The cancellation of terms in an equation (Strit tiêu các shng trong mt phương trình).

Ý nghĩa

Danh từsự hủy bỏ

Hành động quyết định rằng một sự kiện, sự sắp xếp hoặc thỏa thuận đã lên kế hoạch sẽ không diễn ra

The sudden cancellation of the flight caused chaos at the airport.

Danh từsự hủy bỏ

Quá trình làm cho một hợp đồng, gói đăng ký hoặc đơn đặt hàng chính thức trở nên vô hiệu hoặc không còn giá trị

She requested the cancellation of her gym membership via email.

Danh từdấu hủy tem

Hành động đóng dấu đè lên một con tem hoặc một dấu hiệu để ngăn việc tái sử dụng

The postmark provided a clear cancellation date for the letter.

Danh từsự triệt tiêu

Hành động bù đắp một số lượng hoặc hiệu ứng này bằng một cái khác có tính chất đối lập

The positive results were subject to cancellation by the negative variables in the equation.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi