D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsolidify

solidify

làm đông đặc / củng cố / đông đặc / trở nên vững chắc
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: solidifiedPhân từ 2: solidifiedV-ing: solidifying

solidify mang hai sc thái nghĩa chính: mt là nghĩa vt lý (biến đổi trng thái) và hai là nghĩa bóng (cng csự ổn định). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia vic mô tmt cht lng trnên cng và vic mt ý tưởng trnên chc chn.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm đông đặc
[~ something]

Làm cho hoặc trở nên cứng hoặc rắn, thường là do làm lạnh hoặc phản ứng hóa học

The molten lava began to solidify as it hit the cold ocean water.

Ngoại động từcủng cố
[~ something]

Làm cho một kế hoạch, ý tưởng hoặc thỏa thuận trở nên rõ ràng, ổn định hoặc chắc chắn hơn

The two companies met again to solidify the terms of the merger.

Nội động từđông đặc

Trở nên cứng hoặc rắn

Nội động từtrở nên vững chắc

Trở nên ổn định, chắc chắn hoặc mạnh mẽ hơn theo thời gian

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi