D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsolar

solar

thuộc mặt trời
Tính từ

solar là mt tính tdùng để mô tbt cứ điu gì liên quan đến mt tri hoc được to ra bi mt tri. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc mt tri" hoc "mt tri" (khi đóng vai trò bnghĩa). Đim quan trng cn lưu ý là solar không chdùng trong thiên văn hc mà còn xut hin phbiến trong lĩnh vc năng lượng và công nghệ.

Ý nghĩa

Tính từthuộc mặt trời

Liên quan đến hoặc được quyết định bởi mặt trời

The solar system consists of the sun and the planets that orbit it.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi