D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcorona

corona

quầng sáng / vành nhật hoa / vỏ protein / vành hoa / mão răng
Danh từ
Số nhiều: coronae

Tcorona có ngun gc ttiếng Latinh nghĩa là "vương min", và trong tiếng Anh, nó được sdng trong nhiu lĩnh vc chuyên môn khác nhau để mô tnhng cu trúc có hình dng tương tự. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là xác định ngcnh để chn thut ngdch chính xác, vì mt ttiếng Anh này tươngng vi nhiu thut ngchuyên ngành hoàn toàn khác nhau trong tiếng Vit.

Sphân bit theo ngcnh chuyên môn

Trong thiên văn hc, corona có hai nghĩa phbiến. Khi nói vhin tượng quang hc trong khí quyn (như qung sáng quanh mt trăng), ta dùng "qung sáng". Tuy nhiên, khi nói vlp khí quyn ngoài cùng ca mt tri, thut ngchính xác phi là "vành nht hoa". Vic nhm ln gia hai khái nim này slàm mt đi tính khoa hc ca văn bn.

Trong sinh hc và y khoa, corona mô tcác cu trúc hình vương min. Ví dụ, trong vi-rút hc, nó dùng để chỉ "vprotein" (đặc bit là các gai trên bmt vi-rút corona). Trong nha khoa, nó được dch là "mão răng" để chphn thân răng phía trên nướu. Ngoài ra, trong thc vt hc, nó được gi là "vành hoa".

Các lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến là dch corona mt cách máy móc là "vương min" trong mi trường hp. Mc dù vmt hìnhnh chúng ging nhau, nhưng trong các văn bn kthut hoc khoa hc, vic sdng các thut ngchuyên bit như "vành nht hoa" hay "mão răng" là bt buc để đảm bo tính chính xác.

Dch solar corona thành "vương min mt tri" (không tnhiên trong tiếng Vit khoa hc).
Dch solar corona thành "vành nht hoa".
Dch dental corona thành "vương min răng".
Dch dental corona thành "mão răng".

Vmt ngpháp, corona là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các bài viết khoa hc, nó thường đi kèm vi các tính tbnghĩa để làm rõ lĩnh vc đang đề cp (ví dụ: solar, viral, dental).

Ý nghĩa

Danh từquầng sáng

Một vòng sáng bao quanh mặt trời hoặc mặt trăng, gây ra bởi sự nhiễu xạ ánh sáng qua các giọt nước nhỏ hoặc tinh thể băng trong khí quyển

A pale corona appeared around the moon on the cold winter night.

Danh từvành nhật hoa

Lớp ngoài cùng của khí quyển mặt trời, bao gồm một lớp plasma nóng và loãng kéo dài hàng triệu ki-lô-mét vào không gian

Danh từvỏ protein

Lớp vỏ protein của một loại vi-rút, cụ thể là các gai giống như vương miện trên bề mặt của các loại vi-rút corona cho phép chúng bám vào tế bào vật chủ

Danh từvành hoa

Một phần mô phát triển hình vương miện hoặc hình tua rua được tìm thấy trên một số loại thực vật hoặc nấm

Danh từmão răng

Cấu trúc giải phẫu giống như vương miện của một chiếc răng hoặc một phần hình nhẫn cụ thể của một cơ quan hoặc mẫu sinh học

The dentist examined the corona of the tooth for signs of decay.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi