D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdrunk

drunk

say / kẻ say rượu / say xỉn
Tính từDanh từ
Số nhiều: drunks

drunk chyếu được dùng để mô ttrng thái mt kim soát do tác động ca rượu. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "say", "say xn" hoc "ksay rượu". Cn lưu ý rng drunk mang sc thái mô tmt tình trng vt lý cthể, thường là mc độ say khá nng khiến người đó không còn tnh táo.

Ý nghĩa

Tính từsay

Bị ảnh hưởng bởi rượu đến mức mất kiểm soát các khả năng của bản thân

He was too drunk to walk in a straight line.

Danh từkẻ say rượu

Một người thường xuyên say rượu hoặc nghiện rượu

The local pub was full of old drunks.

Tính từsay xỉn

Đã tiêu thụ một lượng lớn chất lỏng, thường là rượu, dẫn đến tình trạng say

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi