D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcuticle

cuticle

da biểu mô / lớp cutin / lớp biểu bì tóc / lớp vỏ kitin
Danh từ
Số nhiều: cuticles

cuticle một thuật ngữ chuyên môn được sử dụng trong nhiều lĩnh vực sinh học khác nhau, vậy ý nghĩa của thay đổi tùy theo đối tượng được nhắc đến. Đối với người học tiếng Anh, điều quan trọng phải xác định ngữ cảnh để chọn nghĩa dịch chính xác, tránh nhầm lẫn giữa các loại màng bảo vệ khác nhau.

Sự khác biệt theo ngữ cảnh

Trong chăm sóc sắc đẹp y tế, cuticle dùng để chỉ lớp da biểu gốc móng tay hoặc móng chân. Đây vùng da mỏng giúp ngăn vi khuẩn xâm nhập vào vùng mầm móng. dụ: cuticle oil (dầu dưỡng da biểu ).

Trong thực vật học, cuticle được dịch lớp cutin, một lớp sáp không thấm nước bao phủ bề mặt thân cây để ngăn chặn sự thoát hơi nước. Đây một đặc điểm sinh tồn quan trọng của thực vật, đặc biệt các loài cây mọng nước.

Trong sinh học động vật giải phẫu tóc, cuticle thể lớp biểu tóc (lớp vảy keratin bảo vệ sợi tóc) hoặc lớp vỏ kitin (lớp exoskeleton cứng côn trùng giáp xác). Sự khác biệt đây nằm thành phần hóa học: một bên keratin (protein) một bên chitin (polysaccharide).

Lưu ý về cách dùng dịch thuật

Một sai lầm phổ biến dịch tất cả các trường hợp cuticle thành "lớp biểu ". Mặc về mặt kỹ thuật chúng đều lớp ngoài cùng, nhưng trong tiếng Việt, mỗi lĩnh vực thuật ngữ chuyên biệt:

Trong làm móng: dùng da biểu mô.
Trong thực vật: dùng lớp cutin.
Trong côn trùng học: dùng lớp vỏ kitin.

Khi gặp từ này trong các văn bản khoa học, hãy kiểm tra xem đối tượng đang được tả con người, thực vật hay động vật không xương sống để áp dụng thuật ngữ tương ứng. Về mặt ngữ pháp, cuticle một danh từ đếm được, nhưng thường được dùng số ít khi nói về cấu trúc chung của một quan.

Ý nghĩa

Danh từda biểu mô

Lớp da chết, không màu tạo thành một màng bảo vệ giữa phiến móng và da của ngón tay hoặc ngón chân

She gently pushed back her cuticle before applying the polish.

Danh từlớp cutin

Lớp sáp không thấm nước bao phủ biểu bì của lá, thân và các bộ phận trên không khác của nhiều loại thực vật

The thick cuticle of the succulent leaf helps the plant retain moisture in arid environments.

Danh từlớp biểu bì tóc

Lớp ngoài cùng của sợi tóc, bao gồm các vảy keratin xếp chồng lên nhau

Danh từlớp vỏ kitin

Lớp bảo vệ cứng bên ngoài của côn trùng, nhện hoặc động vật giáp xác, thường tạo thành một bộ khung xương ngoài

The arthropod's cuticle provides structural support and prevents dehydration.

Ví dụ

She gently pushed back her cuticle before applying the polish.

Cô ấy nhẹ nhàng đẩy lớp da biểu mô ra sau trước khi sơn móng.

Lớp cutin dày của lá cây mọng nước giúp cây giữ ẩm.

The cuticle of the hair protects the inner cortex from damage.

Lớp biểu bì tóc bảo vệ phần lõi bên trong khỏi những hư tổn.

The arthropod's cuticle provides structural support and prevents dehydration.

Lớp vỏ kitin của động vật chân khớp cung cấp sự hỗ trợ về cấu trúc và ngăn chặn tình trạng mất nước.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi