D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpremier

premier

hàng đầu / thủ hiến / công chiếu
Tính từNgoại động từ[C] Đếm được

Từ này mang sắc thái của sự uy tín độc quyền. Khi được dùng như một tính từ, premier gợi lên một chất lượng chuẩn mực vàng, đưa đối tượng lên vị trí cao nhất trong phân loại của , thường ngụ ý một mức độ sang trọng hoặc đẳng cấp tinh hoa các đối thủ khác không thể sánh kịp.

Trong bối cảnh chính trị, thuật ngữ này đóng vai trò một chức danh quyền lực, cụ thể chỉ người lãnh đạo điều hành cao nhất. Mặc tương tự như thủ tướng, từ này thường được gặp nhiều hơn trong các hệ thống hành chính khu vực cụ thể hoặc trong các bối cảnh lịch sử, thể hiện một hệ thống phân cấp hành chính chính thức.

Countable when referring to the individual person holding the office of head of a provincial government.

Ý nghĩa

Tính từhàng đầu

Đứng đầu về tầm quan trọng, thứ tự hoặc cấp bậc

Danh từthủ hiến

Người đứng đầu một chính phủ, đặc biệt là ở một số bang hoặc tỉnh

The premier of British Columbia announced new policy changes.

Ngoại động từcông chiếu
[~ something]

Thực hiện buổi biểu diễn hoặc trình chiếu công khai lần đầu tiên của một vở kịch hoặc bộ phim

The studio will premier the film in New York next week.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi