D
Dicread
Trang chủTừ điểnFforemost

foremost

hàng đầu / đầu tiên / trước hết
Tính từTrạng từ

foremost mang sc thái nhn mnh svượt tri, không chỉ đơn thun là vtrí vt lý mà còn là vthế vtm quan trng hoc uy tín. Khi dùng để chvtrí, nó tương đương vi first nhưng mang tính trang trng hơn. Khi dùng để chcp bc, nó ám chmt người hoc mt vt đứng trên tt cnhng đối tượng cùng loi vmt cht lượng hoc quyn lc.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ gia foremost và first. Trong khi first thường dùng để chthttrong mt chui (ví dụ: người đến đầu tiên), thì foremost li nhn mnh vào sự ưu tú hoc tmnh hưởng. Ví dụ, mt "chuyên gia hàng đầu" (foremost expert) không chlà người đầu tiên nghiên cu lĩnh vc đó, mà là người gii nht và có tiếng tăm nht hin nay.

first: Tp trung vào trình tthi gian hoc vtrí smt trong danh sách.
foremost: Tp trung vào giá trị, tm quan trng hoc sni bt.

Cách dùng trong các ngcnh cth

Trong cm tfirst and foremost, tforemost được dùng để tăng cường mc độ nhn mnh cho first, có nghĩa là "trước hết và quan trng nht". Đây là cách din đạt phbiến khi mun khng định mt ưu tiên tuyt đối trước khi đề cp đến các yếu tkhác.

Đúng: First and foremost, we must ensure the safety of the passengers. (Trước hết và quan trng nht, chúng ta phi xem xét san toàn ca các hành khách.)
Sai: Sdng foremost đơn độc trong các tình hung đếm sthtthông thường như the foremost page of the book (nên dùng the first page).

Lưu ý vngpháp

foremost có thể đóng vai trò là mt tính từ (đứng trước danh thoc sau động tliên kết) hoc mt trng từ. Khi đóng vai trò tính từ, nó thường đi kèm vi mo tthe để chỉ đối tượng duy nht đứng đầu trong mt nhóm cthể.

Ý nghĩa

Tính từhàng đầu
[~ person/thing]

Nổi bật hoặc quan trọng nhất

Tính từđầu tiên
[~ in a group/line]

Tiên tiến nhất về vị trí; nằm xa nhất về phía trước

The foremost row of seats provides the best view of the stage.

Trạng từtrước hết

Quan trọng nhất; đầu tiên và quan trọng nhất

Foremost, we must consider the safety of the passengers.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi