D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpermissible

permissible

được cho phép / có thể chấp nhận được
Tính từ

permissible mang sc thái trang trng, thường được dùng trong các văn bn pháp lý, quy định chính thc hoc các tiêu chun kthut để chnhng điu được cho phép hoc chp nhn được. Nó không chỉ đơn thun là "có thể" mà nhn mnh vào vic không vi phm lut lệ, quy tc hoc chun mc đạo đức.

Ý nghĩa

Tính từđược cho phép

Được chấp nhận bởi luật pháp, quy tắc hoặc một tập hợp các tiêu chuẩn xã hội

The maximum permissible level of noise in the residential area is 60 decibels.

Tính từcó thể chấp nhận được

Có thể chấp nhận hoặc có thể dung thứ được trong một bối cảnh hoặc một tập hợp các ràng buộc cụ thể

A small margin of error is permissible in these calculations.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi