D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpermissive

permissive

dễ dãi / linh hoạt
Tính từ
So sánh hơn: more permissiveSo sánh nhất: most permissive

permissive mang sc thái mô tsthiếu kht khe, cho phép stdo vượt mc bình thường. Trong bi cnh giáo dc hoc nuôi dy con cái, tnày thường hàm ý mt thái độ ddãi, đôi khi mang nghĩa tiêu cc khi stdo này dn đến vic thiếu klut hoc mt kim soát. Ví dụ, mt permissive parent là người cha mddãi, ít đặt ra quy tc nghiêm ngt cho con cái.

Trong các lĩnh vc kthut hoc công nghệ, permissive li mang nghĩa tích cc hơn, được hiu là linh hot. Nó mô tmt hthng, định dng hoc giao thc có khnăng chp nhn nhiu loi đầu vào khác nhau hoc tương thích vi nhiu tiêu chun khác nhau mà không gây ra li. Ví dụ, mt permissive parser là mt trình phân tích cú pháp linh hot, có thxlý được cnhng dliu không hoàn toàn chun xác.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit permissive vi tolerant. Trong khi tolerant (vtha, khoan dung) nhn mnh vào schp nhn nhng khác bit hoc sai sót vi thái độ tôn trng và kiên nhn, thì permissive li nhn mnh vào vic ni lng các quy tc hoc tiêu chun. Mt người có thtolerant (khoan dung) vi quan đim ca người khác nhưng không nht thiết phi permissive (ddãi) trong vic thc thi klut.

permissive (khi mun nói vskhoan dung đối vi tôn giáo/sc tc) $\rightarrow$ Nên dùng tolerant.
permissive (khi nói vmt chế độ qun lý lng lo) $\rightarrow$ a permissive regime.

Lưu ý vngpháp

permissive là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Khi chuyn sang dng danh từ, ta có permissiveness để chsddãi hoc tính linh hot ca mt hthng.

Ý nghĩa

Tính từdễ dãi

Cho phép hoặc có đặc điểm là tự do quá mức trong hành vi

The parents were very permissive, letting their children stay up as late as they wanted.

Tính từlinh hoạt

Được thiết kế để cho phép nhiều loại đầu vào hoặc tương thích với nhiều tiêu chuẩn khác nhau

The new software uses a permissive data format to ensure it can read files from multiple different sources.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi