D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtolerable

tolerable

có thể chịu đựng được / tạm chấp nhận được
Tính từ
So sánh hơn: more tolerableSo sánh nhất: most tolerable

tolerable mang sắc thái trung lập, thường được dùng để tả một điều đó không quá tệ nhưng cũng không hề xuất sắc. Trong tiếng Việt, từ này thường được hiểu "vừa đủ" hoặc "tạm được", ám chỉ một trạng thái nằm ngưỡng chấp nhận được, người nói thể không hoàn toàn hài lòng.

Ý nghĩa

Tính từcó thể chịu đựng được

Có khả năng được chịu đựng hoặc chấp nhận mà không gây ra sự đau khổ hoặc khó khăn quá mức

The heat in the room was barely tolerable.

Tính từtạm chấp nhận được

Có chất lượng ở mức chấp nhận được hoặc thỏa đáng, mặc dù không đặc biệt tốt hay ấn tượng

The food at the hotel was tolerable, but not gourmet.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi