D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpound

pound

pao / bảng / trạm thu gom động vật / đập / giã / đập thình thịch
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: poundsQuá khứ: poundedPhân từ 2: poundedV-ing: poundingSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

Tnày mang mt năng lượng mnh mvà dn dp. Khi được dùng như mt động từ, nó gi lên cm giác vlc tác động và slp đi lp li, cho dù đó là âm thanh hung hăng ca mt nm đấm nn vào tường hay nhp đập thình thch ca trái tim trong mt cơn hong lon.

Nó cho thy sthiếu tinh tế và shin din ca sc mnh thô hoc tính cp bách.

Ý nghĩa

Danh từpao

Một đơn vị đo khối lượng tương đương 16 ounce

The steak weighs one pound.

Danh từbảng

Đơn vị tiền tệ cơ bản của Vương quốc Anh

Danh từtrạm thu gom động vật

Một khu vực rào chắn an toàn dành cho động vật lạc hoặc xe bị tạm giữ

The dog was taken to the local pound.

Ngoại động từđập
[~ someone][~ something]

Đánh hoặc nện mạnh và liên tục

He began to pound on the door.

Ngoại động từgiã
[~ something]

Nghiền nát thứ gì đó thành bột hoặc dạng nhuyễn

She used a mortar to pound the spices.

Nội động từđập thình thịch

Đập nhanh, thường dùng để mô tả nhịp tim

My heart started to pound with excitement.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi