D
Dicread
Trang chủTừ điểnJjournalism

journalism

báo chí
[U] Không đếm được

Thut ngnày bao hàm quá trình thu thp, xác minh và phbiến tin tc mt cách có hthng, mang hàm ý sâu sc vtinh thn phc vcng đồng và trách nhim công dân. journalism thường được phân bit vi vic viết blog hay đăng bài trên mng xã hi nhvào các tiêu chun chuyên môn, sgiám sát biên tp, cũng như cam kết vtính khách quan và nlc tìm kiếm stht.

Thông thường, tnày được dùng như mt danh tkhông đếm được để mô tlĩnh vc hoc nghnghip. Tuy nhiên, đôi khi nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các phong cách hoc trường phái báo chí cthể, chng hn như báo chí điu tra hoc báo chí gonzo.

Refers to the field of study or the professional practice as a whole.

Ý nghĩa

Danh từbáo chí

Hoạt động hoặc nghề nghiệp viết bài cho báo giấy, tạp chí hoặc các trang tin điện tử

He decided to pursue a career in journalism after college.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi