D
Dicread
Trang chủTừ điểnAasbestos

asbestos

amiăng
Danh từ

asbestos là mt thut ngchuyên môn dùng để chmt nhóm khoáng vt silicat tnhiên có khnăng chu nhit và chng cháy cc cao. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "amiăng". Đim quan trng nht khi sdng tnày là sgn lin vi ngcnh an toàn sc khe và môi trường, vì bi amiăng được khoa hc chng minh là tác nhân gây ra các bnh nguy him như ung thư phi hoc bnh bi phi.

Ý nghĩa

Danh từamiăng

Một loại khoáng vật silicat chịu nhiệt và không dẫn điện được sử dụng trong vật liệu xây dựng và chống cháy, được biết đến là nguyên nhân gây ra các bệnh phổi nghiêm trọng khi hít phải

The old building was stripped of its asbestos insulation before the renovation began.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi