D
Dicread
Trang chủTừ điểnIimmortally

immortally

bất hủ / bất tử
Trạng từ

immortally một trạng từ dùng để tả trạng thái tồn tại vĩnh viễn, không bao giờ biến mất hoặc không bị ảnh hưởng bởi cái chết. Tùy vào ngữ cảnh, từ này thể mang nghĩa đen về mặt sinh học hoặc nghĩa bóng về mặt danh tiếng di sản.

Sự phân biệt giữa bất tử bất hủ

Trong tiếng Việt, việc lựa chọn từ ngữ khi dịch immortally phụ thuộc rất lớn vào đối tượng được nhắc đến:

Khi nói về sự tồn tại vật , sinh học hoặc tâm linh (không bao giờ chết), chúng ta sử dụng từ "bất tử". dụ, một vị thần hoặc một sinh vật huyền thoại được tả sống immortally.
Khi nói về tầm ảnh hưởng, tác phẩm nghệ thuật hoặc tên tuổi của một người vẫn còn lưu truyền mãi mãi trong lòng hậu thế, chúng ta sử dụng từ "bất hủ". dụ, một bài thơ được viết immortally sẽ được hiểu một tác phẩm bất hủ.

Ngữ cảnh sử dụng sắc thái

Từ immortally thường xuất hiện trong các văn bản mang tính trang trọng, văn chương hoặc triết học. gợi lên cảm giác về sự tôn kính, sự ngưỡng mộ hoặc một trạng thái siêu nhiên vượt ra ngoài giới hạn của thời gian.

Khi so sánh với eternally (vĩnh viễn), immortally nhấn mạnh hơn vào khả năng chống lại sự hủy diệt hoặc cái chết, trong khi eternally thiên về khoảng thời gian kéo dài tận không nhất thiết phải liên quan đến sự sống hay cái chết.

Ý nghĩa

Trạng từbất hủ

Theo cách tồn tại mãi mãi hoặc không bao giờ bị lãng quên

The poet's name is immortally linked to the city of Florence.

Trạng từbất tử

Theo cách không bị chi phối bởi cái chết hoặc sự phân hủy

The gods were depicted as living immortally in the celestial realm.

Ví dụ

The hero is immortally etched into the annals of history.

Vị anh hùng được khắc ghi bất hủ vào biên niên sử của lịch sử.

History

I want to be immortally remembered for my contributions to science.

Tôi muốn được nhớ đến một cách bất hủ vì những đóng góp của mình cho khoa học.

The vampire lived immortally through the centuries.

Ma cà rồng đã sống bất tử qua nhiều thế kỷ.

Supernatural

Their love was immortally captured in the poet's verses.

Tình yêu của họ đã được lưu giữ bất hủ trong những vần thơ của nhà thơ.

Romance

He dreamed of living immortally in a world without pain.

Anh ấy mơ về việc được sống bất tử trong một thế giới không có nỗi đau.

Fantasy

The goddess exists immortally beyond the reach of time.

Nữ thần tồn tại bất tử vượt ra ngoài tầm với của thời gian.

Fantasy

She will be immortally famous for discovering the cure.

Cô ấy sẽ trở nên nổi tiếng bất hủ nhờ việc tìm ra phương thuốc chữa trị.

Do you really believe we can live immortally?

Bạn có thực sự tin rằng chúng ta có thể sống bất tử không?

Supernatural

The legend of the lost city is immortally preserved in folklore.

Truyền thuyết về thành phố bị mất tích được lưu truyền bất hủ trong văn hóa dân gian.

Trivia

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi