D
Dicread
Trang chủTừ điểnRremembrance

remembrance

sự tưởng niệm / trí nhớ / vật kỷ niệm
Danh từ
Số nhiều: remembrances

remembrance mang sc thái trang trng và sâu lng hơn nhiu so vi tmemory. Trong khi memory thường dùng để chkhnăng ghi nhca não bhoc mt ký ức ngu nhiên, remembrance li nhn mnh vào hành động chủ động nhvmt ai đó hoc điu gì đó vi stôn kính, lòng biết ơn hoc nim thương tiếc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các bi cnh nghi lhoc tình cm thiêng liêng. Khi nói vstưởng nim, remembrance gi lên hìnhnh ca nhng bui lễ, nhng li cu nguyn hoc nhng hành động tri ân chính thc. Ví dụ, cm tin remembrance of được dùng để chmc đích tôn vinh mt người đã khut, mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi in memory of.

Để phân bit rõ hơn, remembrance thường gn lin vi các skin chính thc, mang tính nghi lhoc tình cm sâu sc như ngày tưởng nim chiến sĩ, trong khi memory được dùng cho mi loi ký ức, tvic nhmt số đin thoi cho đến mt knim thi thơ ấu.

Phân bit vi các khái nim tương đồng

Người hc tiếng Anh cn lưu ý skhác bit gia remembrance khi đóng vai trò là mt hành động (stưởng nim) và khi là mt đồ vt (vt knim). Mt remembrance (vt knim) không chỉ đơn thun là mt món quà lưu nim souvenir mà thường là mt vt có giá trtinh thn ln, gn lin vi mt người hoc mt skin quan trng trong đời.

Mt ví dvcách dùng sai là câu I have a good remembrance for dates, vì trường hp này nói vkhnăng ca trí nhnên phi dùng memory. Ngược li, câu The service was held in solemn remembrance of the victims là cách dùng chính xác vì đây là mt nghi thc tưởng nim trang trng.

Đặc đim ngpháp

remembrance là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái ghi nhhoc hành động tưởng nim. Tuy nhiên, khi dùng để chmt đồ vt cthể (vt knim), nó có thể được sdng như mt danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự tưởng niệm

Hành động nhớ về ai đó hoặc điều gì đó, thường là một nghi thức chính thức để tôn vinh hoặc tri ân

The town held a service in remembrance of the fallen soldiers.

Danh từtrí nhớ

Trạng thái ghi nhớ hoặc khả năng của trí nhớ

The events of that summer remain vivid in my remembrance.

Danh từvật kỷ niệm

Một đồ vật được giữ lại để nhắc nhở về một người, một địa điểm hoặc một sự kiện

She kept the dried flower as a remembrance of their first date.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi